Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AI
AI.65510 là mã hiệu công tác "Lắp đặt phao neo các loại trên biển", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 1,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Xích rùa | kg | 417 | — | — |
| Vật liệu | — | Maní | kg | 158 | — | — |
| Vật liệu | — | Gioăng cao su | kg | 1,14 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AI
AI.65510 là mã hiệu công tác "Lắp đặt phao neo các loại trên biển", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 1,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Xích rùa | kg | 417 | — | — |
| Vật liệu | — | Maní | kg | 158 | — | — |
| Vật liệu | — | Gioăng cao su | kg | 1,14 | — | — |
| Vật liệu | — | Mắt xoay | kg | 0,28 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 4,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép ray hoặc I | kg | 74 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 67 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Tà vẹt gỗ | kg | 0,03 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,47 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,47 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 60 t | ca | 0,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 12 cv | ca | 0,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Mắt xoay | kg | 0,28 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 4,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép ray hoặc I | kg | 74 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 67 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Tà vẹt gỗ | kg | 0,03 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,47 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,47 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 60 t | ca | 0,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 12 cv | ca | 0,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |