Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AK
AK.11120 là mã hiệu công tác "Lợp mái ngói 22v/m2 — Ngói 22v/m2 Chiều cao (m) ≤ 16", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Litô 3x3 | m3 | 0,426 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói | viên | 2.260 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói bò | viên | 27 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch chỉ | viên | 62 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AK
AK.11120 là mã hiệu công tác "Lợp mái ngói 22v/m2 — Ngói 22v/m2 Chiều cao (m) ≤ 16", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Litô 3x3 | m3 | 0,426 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói | viên | 2.260 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói bò | viên | 27 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch chỉ | viên | 62 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,23 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 6cm | kg | 5,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 2,55 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 13,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 150 l | ca | 0,032 | — | — |
| Máy thi công | — | Vận thăng 0,8 t | ca | 0,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,23 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 6cm | kg | 5,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 2,55 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 13,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 150 l | ca | 0,032 | — | — |
| Máy thi công | — | Vận thăng 0,8 t | ca | 0,6 | — | — |