Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.42110 là mã hiệu công tác "Láng sê nô, mái hắt, máng nước Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp Láng mương cáp, mương rãnh Láng hè — Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 0,303 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,142 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.42110 là mã hiệu công tác "Láng sê nô, mái hắt, máng nước Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp Láng mương cáp, mương rãnh Láng hè — Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 0,303 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,142 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 150 l | ca | 0,004 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 150 l | ca | 0,004 | — | — |