Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.54310 là mã hiệu công tác "Gạch 22x22x10,5 — Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm)", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch | viên | 21 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa miết mạch | m3 | 0,006 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa lót | m3 | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.54310 là mã hiệu công tác "Gạch 22x22x10,5 — Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm)", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch | viên | 21 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa miết mạch | m3 | 0,006 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa lót | m3 | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | — | — |