Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 · Chương: AK
AK.66110 là mã hiệu công tác "Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao — Thi công trần phẳng", đơn vị tính 1, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm U25 | m | 1,093 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm C14 | m | 2,318 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm V20x22 | m | 0,364 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm thạch cao 9mm | m2 | 1,05 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 · Chương: AK
AK.66110 là mã hiệu công tác "Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao — Thi công trần phẳng", đơn vị tính 1, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm U25 | m | 1,093 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm C14 | m | 2,318 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm V20x22 | m | 0,364 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm thạch cao 9mm | m2 | 1,05 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,07 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,36 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,07 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,36 | — | — |