Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 · Chương: AK
AK.71110 là mã hiệu công tác "Thi công vách ngăn bằng ván ép — Vách ngăn ván ép", đơn vị tính 1, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Ván ép | m2 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh các loại | kg | 0,15 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,3 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 · Chương: AK
AK.71110 là mã hiệu công tác "Thi công vách ngăn bằng ván ép — Vách ngăn ván ép", đơn vị tính 1, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Ván ép | m2 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh các loại | kg | 0,15 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,3 | — | — |