Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.77421 là mã hiệu công tác "Thi công tường bằng tấm thạch cao — Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 1 lớp", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm | m | 0,68 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm | m | 2,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mm | m | 0,68 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm | m | 0,72 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.77421 là mã hiệu công tác "Thi công tường bằng tấm thạch cao — Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 1 lớp", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm | m | 0,68 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm | m | 2,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mm | m | 0,68 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm | m | 0,72 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Tấm thạch cao, dày 15mm | m2 | 2,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,48 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Tấm thạch cao, dày 15mm | m2 | 2,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,48 | — | — |