Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AK
AK.84224 là mã hiệu công tác "Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả — Tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Sơn lót ngoại thất | lít | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,237 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,073 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AK
AK.84224 là mã hiệu công tác "Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả — Tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Sơn lót ngoại thất | lít | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,237 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,073 | — |
| — |
| — |