Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.91121 là mã hiệu công tác "Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang — Chiều dày lớp sơn (mm) 1,5", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Sơn dẻo nhiệt | kg | 3,94 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn lót | kg | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,138 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.91121 là mã hiệu công tác "Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang — Chiều dày lớp sơn (mm) 1,5", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Sơn dẻo nhiệt | kg | 3,94 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn lót | kg | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,138 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,09 | — | — |
| Máy thi công | — | Thiết bị sơn kẻ vạch | ca | 0,028 | — | — |
| Máy thi công | — | YHK10A | ca | 0,028 | — | — |
| Máy thi công | — | Lò nấu sơn YHK3A | ca | 0,026 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô thùng 2,5 t Máy khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,09 | — | — |
| Máy thi công | — | Thiết bị sơn kẻ vạch | ca | 0,028 | — | — |
| Máy thi công | — | YHK10A | ca | 0,028 | — | — |
| Máy thi công | — | Lò nấu sơn YHK3A | ca | 0,026 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô thùng 2,5 t Máy khác | % | 2 | — | — |