Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 ống cống · Chương: AK
AK.95141 là mã hiệu công tác "Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ1,50", đơn vị tính 1 ống cống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 22,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy dầu | m2 | 1,87 | — | — |
| Vật liệu | — | Đay | kg | 0,97 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,66 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 ống cống · Chương: AK
AK.95141 là mã hiệu công tác "Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ1,50", đơn vị tính 1 ống cống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 22,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy dầu | m2 | 1,87 | — | — |
| Vật liệu | — | Đay | kg | 0,97 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,66 | — | — |