Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 ống cống · Chương: AK
AK.95311 là mã hiệu công tác "Bảo vệ bề mặt bằng dung dịch bảo vệ — Bề mặt bê tông", đơn vị tính 1 ống cống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Dung dịch bảo vệ bề mặt | lít | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Dung dịch bảo vệ bề mặt | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | đá tự nhiên | công | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 Máy nén khí điện 5 m3/h | ca | 0,016 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 ống cống · Chương: AK
AK.95311 là mã hiệu công tác "Bảo vệ bề mặt bằng dung dịch bảo vệ — Bề mặt bê tông", đơn vị tính 1 ống cống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Dung dịch bảo vệ bề mặt | lít | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Dung dịch bảo vệ bề mặt | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | đá tự nhiên | công | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 Máy nén khí điện 5 m3/h | ca | 0,016 | — |
| — |
| — |