Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 ống cống · Chương: AK
AK.96110 là mã hiệu công tác "Thi công tầng lọc — Cát", đơn vị tính 1 ống cống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cát | m3 | 131 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,87 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv | ca | 0,135 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu rung 18 t | ca | 0,31 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 ống cống · Chương: AK
AK.96110 là mã hiệu công tác "Thi công tầng lọc — Cát", đơn vị tính 1 ống cống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cát | m3 | 131 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,87 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv | ca | 0,135 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu rung 18 t | ca | 0,31 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |