Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.97120 là mã hiệu công tác "Miết mạch tường đá, tường gạch — Tường đá Loại lồi", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 0,45 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng | m3 | 0,003 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AK
AK.97120 là mã hiệu công tác "Miết mạch tường đá, tường gạch — Tường đá Loại lồi", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 0,45 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng | m3 | 0,003 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,1 | — | — |