Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AL
AL.14113 là mã hiệu công tác "Thi công lớp lót móng trong khung vây — Bằng đá dăm + cát", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá 4x6 | m3 | 0,675 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát | m3 | 0,525 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,038 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AL
AL.14113 là mã hiệu công tác "Thi công lớp lót móng trong khung vây — Bằng đá dăm + cát", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá 4x6 | m3 | 0,675 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát | m3 | 0,525 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,019 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,019 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |