Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 rọ · Chương: AL
AL.15122 là mã hiệu công tác "Thi công rọ đá — Loại rọ 2x1x0,5m Dưới nước", đơn vị tính 1 rọ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Rọ đá | rọ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá hộc | m3 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công | công | 0,163 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 rọ · Chương: AL
AL.15122 là mã hiệu công tác "Thi công rọ đá — Loại rọ 2x1x0,5m Dưới nước", đơn vị tính 1 rọ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Rọ đá | rọ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá hộc | m3 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công | công | 0,163 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 Thợ lặn | công | 0,066 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 250 t | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 75 cv | ca | 0,013 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 15 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 Thợ lặn | công | 0,066 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 250 t | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,033 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 75 cv | ca | 0,013 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 15 | — | — |