Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 rồng · Chương: AL
AL.15311 là mã hiệu công tác "Thả đá hộc vào thân kè", đơn vị tính 1 rồng, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá hộc | m3 | 1,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,001 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 rồng · Chương: AL
AL.15311 là mã hiệu công tác "Thả đá hộc vào thân kè", đơn vị tính 1 rồng, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá hộc | m3 | 1,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,038 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,001 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |