Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 rọ · Chương: AL
AL.16111 là mã hiệu công tác "Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, bằng vải địa kỹ thuật — Cấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100m", đơn vị tính 1 rọ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bấc thấm | m | 105 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cấy bấc thấm | ca | 0,024 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 rọ · Chương: AL
AL.16111 là mã hiệu công tác "Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, bằng vải địa kỹ thuật — Cấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100m", đơn vị tính 1 rọ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bấc thấm | m | 105 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cấy bấc thấm | ca | 0,024 | — | — |