Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: m cọc · Chương: AL
AL.16510 là mã hiệu công tác "Lắp đặt phễu nhựa", đơn vị tính m cọc, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Phễu nhựa D500mm | cái | 401 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn D10mm | kg | 523 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép buộc | kg | 11,14 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 7,02 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: m cọc · Chương: AL
AL.16510 là mã hiệu công tác "Lắp đặt phễu nhựa", đơn vị tính m cọc, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Phễu nhựa D500mm | cái | 401 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn D10mm | kg | 523 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép buộc | kg | 11,14 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 7,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,208 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,208 | — | — |