Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AL
AL.19110 là mã hiệu công tác "Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Chất tạo màng | lít | 2.087 | — | — |
| Vật liệu | — | Bao tải đay 1m x 0,6m | cái | 67 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | m3 | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AL
AL.19110 là mã hiệu công tác "Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Chất tạo màng | lít | 2.087 | — | — |
| Vật liệu | — | Bao tải đay 1m x 0,6m | cái | 67 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | m3 | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 26,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp | ca | 0,131 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | 1,313 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 26,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp | ca | 0,131 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | 1,313 | — | — |