Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AL
AL.19210 là mã hiệu công tác "Cắt rãnh kháng trượt trên bề mặt đường cất hạ cánh bê tông xi măng (sau khi bê tông đạt cường độ)", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vật liệu | bộ | 0,008 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu | m3 | 1,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công | công | 1,26 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thi công | ca | 0,219 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AL
AL.19210 là mã hiệu công tác "Cắt rãnh kháng trượt trên bề mặt đường cất hạ cánh bê tông xi măng (sau khi bê tông đạt cường độ)", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vật liệu | bộ | 0,008 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu | m3 | 1,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công | công | 1,26 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thi công | ca | 0,219 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thi công | ca | 0,214 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thi công | ca | 0,214 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |