Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 10m · Chương: AL
AL.21113 là mã hiệu công tác "Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ — Khe ngàm liên kết", đơn vị tính 10m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn Φ25mm | kg | 17,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn Φ8mm | kg | 19,59 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 3,94 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 10m · Chương: AL
AL.21113 là mã hiệu công tác "Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ — Khe ngàm liên kết", đơn vị tính 10m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn Φ25mm | kg | 17,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn Φ8mm | kg | 19,59 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 3,94 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan bê tông 1,5 kW | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn thép 5 kW | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,022 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan bê tông 1,5 kW | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn thép 5 kW | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,022 | — | — |