Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 10m · Chương: AL
AL.23211 là mã hiệu công tác "Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum — Khe co", đơn vị tính 10m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,62 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,049 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 10m · Chương: AL
AL.23211 là mã hiệu công tác "Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum — Khe co", đơn vị tính 10m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,62 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,049 | — | — |