Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.24111 là mã hiệu công tác "Thi công khe co Thi công khe giãn Thi công khe dọc — Khe co", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ma tít chèn khe | kg | 1,36 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép Φ25 | kg | 3,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.24111 là mã hiệu công tác "Thi công khe co Thi công khe giãn Thi công khe dọc — Khe co", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ma tít chèn khe | kg | 1,36 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép Φ25 | kg | 3,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,09 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,013 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,005 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,09 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,013 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,005 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |