Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.24320 là mã hiệu công tác "Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) — Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 22cm", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt D350 | cái | 0,077 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,54 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt bê tông 12 cv | ca | 0,315 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.24320 là mã hiệu công tác "Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) — Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 22cm", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt D350 | cái | 0,077 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,54 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt bê tông 12 cv | ca | 0,315 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |