Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AL
AL.31120 là mã hiệu công tác "Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép — Chiều dày máng 4cm", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa xi măng cát vàng | m3 | 0,046 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,046 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh | kg | 0,059 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa | cái | 1,461 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m2 · Chương: AL
AL.31120 là mã hiệu công tác "Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép — Chiều dày máng 4cm", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa xi măng cát vàng | m3 | 0,046 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,046 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh | kg | 0,059 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa | cái | 1,461 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưới thép Φ1mm (2 lớp) | m2 | 2,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 150 l | ca | 0,006 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưới thép Φ1mm (2 lớp) | m2 | 2,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 150 l | ca | 0,006 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |