Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.41140 là mã hiệu công tác "Thi công khớp nối bằng thép — Kiểu IV", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tôn d=1,5mm | kg | 6,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn thép | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa Bitum | kg | 29,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đốt | kg | 27,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.41140 là mã hiệu công tác "Thi công khớp nối bằng thép — Kiểu IV", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tôn d=1,5mm | kg | 6,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn thép | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa Bitum | kg | 29,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đốt | kg | 27,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng mác 100 | m3 | 0,032 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,032 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng mác 100 | m3 | 0,032 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,032 | — | — |