Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.41410 là mã hiệu công tác "Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tấm nhựa PVC loại KN92 | m | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng mác 100 | m3 | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thừng | m | 2,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 3,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.41410 là mã hiệu công tác "Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tấm nhựa PVC loại KN92 | m | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng mác 100 | m3 | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thừng | m | 2,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn φ6 | kg | 1,047 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đốt | kg | 3,32 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn φ6 | kg | 1,047 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đốt | kg | 3,32 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,2 | — | — |