Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100kg · Chương: AL
AL.51210 là mã hiệu công tác "Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng", đơn vị tính 100kg, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 102,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 4,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,31 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 32-50m3/h | ca | 0,1 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100kg · Chương: AL
AL.51210 là mã hiệu công tác "Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng", đơn vị tính 100kg, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 102,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 4,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,31 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 32-50m3/h | ca | 0,1 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |