Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.51413 là mã hiệu công tác "Khoan lỗ φ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay φ42mm — Cấp đá III", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ42 | cái | 2,941 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan 1,22m | cái | 1,111 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan 1,83m | cái | 1,111 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.51413 là mã hiệu công tác "Khoan lỗ φ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay φ42mm — Cấp đá III", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ42 | cái | 2,941 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan 1,22m | cái | 1,111 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan 1,83m | cái | 1,111 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 13,81 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan đá cầm tay φ42mm | ca | 4,074 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 1,35 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 13,81 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan đá cầm tay φ42mm | ca | 4,074 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 1,35 | — | — |