Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.51431 là mã hiệu công tác "Khoan tạo lỗ φ45mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần — Cấp đá I", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ45mm | cái | 0,526 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan φ38, L=4,32m | cái | 0,079 | — | — |
| Vật liệu | — | Đuôi choòng | cái | 0,059 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần khoan | cái | 0,079 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.51431 là mã hiệu công tác "Khoan tạo lỗ φ45mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần — Cấp đá I", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ45mm | cái | 0,526 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan φ38, L=4,32m | cái | 0,079 | — | — |
| Vật liệu | — | Đuôi choòng | cái | 0,059 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần khoan | cái | 0,079 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,34 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 0,457 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,34 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 0,457 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |