Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.51453 là mã hiệu công tác "Khoan lỗ φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự Hành φ76mm — Cấp đá III", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ76mm | cái | 4,054 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan φ32, L=4m | cái | 0,883 | — | — |
| Vật liệu | — | Đuôi choòng φ38 | cái | 0,043 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 13,16 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.51453 là mã hiệu công tác "Khoan lỗ φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự Hành φ76mm — Cấp đá III", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ76mm | cái | 4,054 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan φ32, L=4m | cái | 0,883 | — | — |
| Vật liệu | — | Đuôi choòng φ38 | cái | 0,043 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 13,16 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự | ca | 6,051 | — | — |
| Máy thi công | — | hành φ76mm Máy nén khí 1200m3/h | ca | 6,051 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự | ca | 6,051 | — | — |
| Máy thi công | — | hành φ76mm Máy nén khí 1200m3/h | ca | 6,051 | — | — |