Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.52112 là mã hiệu công tác "Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường — Khoan có ống vách đường kính 168mm", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ168mm | cái | 0,046 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,5m | cái | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Quả đập khí nén | quả | 0,018 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống vách φ168mm | m | 0,01 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.52112 là mã hiệu công tác "Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường — Khoan có ống vách đường kính 168mm", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ168mm | cái | 0,046 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,5m | cái | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Quả đập khí nén | quả | 0,018 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống vách φ168mm | m | 0,01 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,51 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan YG60 | ca | 0,146 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,146 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,51 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan YG60 | ca | 0,146 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,146 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |