Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.52132 là mã hiệu công tác "Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất — Độ sâu hố khoan 0÷10 m", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan hợp kim | cái | 0,07 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan | m | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần | bộ | 0,005 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.52132 là mã hiệu công tác "Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất — Độ sâu hố khoan 0÷10 m", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan hợp kim | cái | 0,07 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan | m | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần | bộ | 0,005 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan XY-1A | ca | 0,061 | — | — |
| Máy thi công | — | hoặc loại tương tự Máy khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan XY-1A | ca | 0,061 | — | — |
| Máy thi công | — | hoặc loại tương tự Máy khác | % | 2 | — | — |