Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AL
AL.52210 là mã hiệu công tác "Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa — Nền đá", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn φ > 18 | kg | 1.050 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,396 | — | — |
| Vật liệu | — | Ôxy | chai | 2,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 4,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AL
AL.52210 là mã hiệu công tác "Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa — Nền đá", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn φ > 18 | kg | 1.050 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,396 | — | — |
| Vật liệu | — | Ôxy | chai | 2,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 4,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 32,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600m3/h | ca | 1,313 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 32,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600m3/h | ca | 1,313 | — | — |