Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AL
AL.52650 là mã hiệu công tác "Phun vẩy vữa phun khô gia cố mái taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h — Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa phun khô | m3 | 11,462 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 6,78 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 1,061 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 1,061 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AL
AL.52650 là mã hiệu công tác "Phun vẩy vữa phun khô gia cố mái taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h — Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa phun khô | m3 | 11,462 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 6,78 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 1,061 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 1,061 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 1,159 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 1,159 | — | — |