Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn xi măng · Chương: AL
AL.53210 là mã hiệu công tác "Phun xi măng lấp đầy hầm ngang", đơn vị tính 1 tấn xi măng, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 1.020 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,26 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn xi măng · Chương: AL
AL.53210 là mã hiệu công tác "Phun xi măng lấp đầy hầm ngang", đơn vị tính 1 tấn xi măng, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 1.020 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,26 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,2 | — | — |