Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.53411 là mã hiệu công tác "Khoan, phun bằng máy khoan xoay đập tự hành φ76mm", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cần khoan φ32, L=2,8m | cái | 2,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ59-76 | cái | 5,65 | — | — |
| Vật liệu | — | Quả đập khí nén φ76 | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Tam pôn φ42 | cái | 2,5 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.53411 là mã hiệu công tác "Khoan, phun bằng máy khoan xoay đập tự hành φ76mm", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cần khoan φ32, L=2,8m | cái | 2,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan φ59-76 | cái | 5,65 | — | — |
| Vật liệu | — | Quả đập khí nén φ76 | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Tam pôn φ42 | cái | 2,5 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ áp lực | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Van 3 chiều | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Khớp nối nhanh | cái | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Zoăng tam pôn | cái | 20 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối nhanh | cái | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Ông nối nhanh | cái | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 92 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự hành φ76 | ca | 7,19 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 4,95 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 8,63 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 3,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 7,19 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ áp lực | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Van 3 chiều | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Khớp nối nhanh | cái | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Zoăng tam pôn | cái | 20 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối nhanh | cái | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Ông nối nhanh | cái | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 92 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự hành φ76 | ca | 7,19 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 4,95 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 8,63 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 3,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 7,19 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |