Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.54110 là mã hiệu công tác "Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,042 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 540 m3/h | ca | 0,014 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.54110 là mã hiệu công tác "Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 1,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,042 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 540 m3/h | ca | 0,014 | — | — |