Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.54210 là mã hiệu công tác "Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng — Cấp đá I,II", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2,58 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào 1,25m3 | ca | 0,053 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,16 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 540 m3/h | ca | 0,053 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AL
AL.54210 là mã hiệu công tác "Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng — Cấp đá I,II", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2,58 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đào 1,25m3 | ca | 0,053 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,16 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 540 m3/h | ca | 0,053 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,009 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,009 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |