Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1cọc · Chương: AL
AL.55120 là mã hiệu công tác "Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi — Đường kính lỗ khoan φ > 80mm", đơn vị tính 1cọc, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,5m | cái | 0,026 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan | cái | 0,065 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 10,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự | ca | 0,45 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1cọc · Chương: AL
AL.55120 là mã hiệu công tác "Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi — Đường kính lỗ khoan φ > 80mm", đơn vị tính 1cọc, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cần khoan L=1,5m | cái | 0,026 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan | cái | 0,065 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 10,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan xoay đập tự | ca | 0,45 | — |
| — |
| Máy thi công | — | hành φ105 mm | ca | 0,45 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h Máy khác | ca | 5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | hành φ105 mm | ca | 0,45 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 660 m3/h Máy khác | ca | 5 | — | — |