Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.61110 là mã hiệu công tác "Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài — Chiều cao (m) ≤ 16", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván | m3 | 0,035 | — | — |
| Vật liệu | — | Giáo thép | kg | 9,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn φ≤18 | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 3 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AL
AL.61110 là mã hiệu công tác "Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài — Chiều cao (m) ≤ 16", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván | m3 | 0,035 | — | — |
| Vật liệu | — | Giáo thép | kg | 9,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn φ≤18 | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần trục tháp 25 t | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần trục tháp 25 t | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |