Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: công · Chương: AM
AM.21121 là mã hiệu công tác "Vận chuyển vật liệu bằng thủ công — Loại vật liệu Sắt thép các loại; Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm", đơn vị tính công, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | m³ | m³ | 0,075 | — | — |
| Vật liệu | — | m³ | m³ | 0,088 | — | — |
| Vật liệu | — | 1000v | 1000v | 0,075 | — | — |
| Vật liệu | — | 1000v | 1000v | 0,038 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: công · Chương: AM
AM.21121 là mã hiệu công tác "Vận chuyển vật liệu bằng thủ công — Loại vật liệu Sắt thép các loại; Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm", đơn vị tính công, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | m³ | m³ | 0,075 | — | — |
| Vật liệu | — | m³ | m³ | 0,088 | — | — |
| Vật liệu | — | 1000v | 1000v | 0,075 | — | — |
| Vật liệu | — | 1000v | 1000v | 0,038 | — | — |
| Vật liệu | — | 1000v | 1000v | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,075 | — | — |
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 100cây | 100cây | 0,054 | — | — |
| Vật liệu | — | 100cây | 100cây | 0,063 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,081 | — | — |
| Vật liệu | — | 1000v | 1000v | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,075 | — | — |
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | 100cây | 100cây | 0,054 | — | — |
| Vật liệu | — | 100cây | 100cây | 0,063 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,081 | — | — |