Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: công/1000m · Chương: AM
AM.21271 là mã hiệu công tác "Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ bờ đảo lên vị trí thi công — Cự ly vận chuyển ≤ 100m", đơn vị tính công/1000m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cát | tấn | 4,92 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm, sỏi | tấn | 5,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá hộc | m3 | 8,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | m3 | 12,43 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: công/1000m · Chương: AM
AM.21271 là mã hiệu công tác "Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ bờ đảo lên vị trí thi công — Cự ly vận chuyển ≤ 100m", đơn vị tính công/1000m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cát | tấn | 4,92 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm, sỏi | tấn | 5,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá hộc | m3 | 8,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | m3 | 12,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng | tấn | 6,67 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch xây | 1000v | 12,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch lát | 1000v | 10,96 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ, cây chống, đà giáo | m3 | 7,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | tấn | 8,57 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | tấn | 11,24 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng | tấn | 6,67 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch xây | 1000v | 12,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch lát | 1000v | 10,96 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ, cây chống, đà giáo | m3 | 7,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | tấn | 8,57 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | tấn | 11,24 | — | — |