Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: công/1000m · Chương: AM
AM.221401 là mã hiệu công tác "Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Nhân công nhóm 1 ĐVT: công", đơn vị tính công/1000m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,37 | — | — |
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,45 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,33 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,19 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: công/1000m · Chương: AM
AM.221401 là mã hiệu công tác "Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Nhân công nhóm 1 ĐVT: công", đơn vị tính công/1000m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,37 | — | — |
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,45 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,33 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 10m2 | 10m2 | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,21 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,46 | — | — |
| Vật liệu | — | 100m2 | 100m2 | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | 10m2 | 10m2 | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,59 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 10m2 | 10m2 | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,12 | — | — |
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,49 | — | — |
| Vật liệu | — | 10m2 | 10m2 | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,21 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,46 | — | — |
| Vật liệu | — | 100m2 | 100m2 | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | 10m2 | 10m2 | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,59 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 10m2 | 10m2 | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | tấn | tấn | 0,12 | — | — |
| Vật liệu | — | m3 | m3 | 0,49 | — | — |