Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 10m³/1km · Chương: AM
AM.23232 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km", đơn vị tính 10m³/1km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,021 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,016 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,013 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,008 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 10m³/1km · Chương: AM
AM.23232 là mã hiệu công tác "Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km", đơn vị tính 10m³/1km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,021 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,016 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,013 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,008 | — |
| — |
| — |