Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AM
AM.28010 là mã hiệu công tác "Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới — Cự ly vận chuyển ≤ 300m", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vải bạt | m2 | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Cáp nilon d=20mm | m | 0,933 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2,01 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AM
AM.28010 là mã hiệu công tác "Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới — Cự ly vận chuyển ≤ 300m", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vải bạt | m2 | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Cáp nilon d=20mm | m | 0,933 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Pông tông | ca | 0,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Canô 30 cv | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Pông tông | ca | 0,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Canô 30 cv | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |