Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AN
AN.22206 là mã hiệu công tác "Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 1000", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 80,46 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thi công | ca | 2,706 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AN
AN.22206 là mã hiệu công tác "Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm — Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 1000", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 80,46 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 12,29 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thi công | ca | 2,706 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy thi công | ca | 1,558 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy thi công | ca | 1,558 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |