Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 10m³/1km · Chương: AN
AN.32051 là mã hiệu công tác "Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km", đơn vị tính 10m³/1km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,03 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,023 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,019 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 10m³/1km · Chương: AN
AN.32051 là mã hiệu công tác "Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km", đơn vị tính 10m³/1km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,03 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0,023 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,019 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 20 t | ca | 0,014 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,012 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,009 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 20 t | ca | 0,014 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,012 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0,009 | — | — |