Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: hộp · Chương: BA
BA.15402 là mã hiệu công tác "Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) — Diện tích hộp (cm2) ≤ 225", đơn vị tính hộp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Hộp | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,02 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: hộp · Chương: BA
BA.15402 là mã hiệu công tác "Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) — Diện tích hộp (cm2) ≤ 225", đơn vị tính hộp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Hộp | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,02 | — |
| — |
| — |