Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: bảng · Chương: BA
BA.17305 là mã hiệu công tác "Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp — Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 2 ổ cắm", đơn vị tính bảng, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Công tắc | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Ổ cắm | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,128 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: bảng · Chương: BA
BA.17305 là mã hiệu công tác "Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp — Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 2 ổ cắm", đơn vị tính bảng, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Công tắc | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Ổ cắm | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,128 | — | — |